• Imitate

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 07:06, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Theo gương, noi gương
    to imitate the virtues of great men
    theo gương đạo đức của những người vĩ đại
    Bắt chước, làm theo; mô phỏng, phỏng mẫu
    parrots imitate human speech
    vẹt bắt chước tiếng người
    Làm giả
    to imitate diamonds
    làm giả kim cương

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    bắt trước

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bắt chước
    giả
    mô phỏng
    sao lại

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Mimic, copy, ape, parrot, monkey, emulate, impersonate, doan impression of; echo, simulate: Cruikshank was imitating theboss, who walked in at that very moment. His style imitates thatof Carlyle. 2 copy, mimic, mock, parody, satirize, burlesque,caricature, travesty, Colloq spoof, take off, Brit send up: InHudibras, Samuel Butler imitated the style of the heroic epic.

    Oxford

    V.tr.

    Follow the example of; copy the action(s) of.
    Mimic.3 make a copy of; reproduce.
    Be (consciously or not) like.
    Imitable adj. imitator n. [L imitari imitat-, rel. to imagoIMAGE]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X