-
Imitate
Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
Mimic, copy, ape, parrot, monkey, emulate, impersonate, doan impression of; echo, simulate: Cruikshank was imitating theboss, who walked in at that very moment. His style imitates thatof Carlyle. 2 copy, mimic, mock, parody, satirize, burlesque,caricature, travesty, Colloq spoof, take off, Brit send up: InHudibras, Samuel Butler imitated the style of the heroic epic.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ