• Revision as of 23:44, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thông tục) nóng nảy, dễ cáu, bực dọc
    Giần giật (cử động); bồn chồn (vẻ)
    (từ lóng) táo gan; trơ tráo
    (từ lóng) khó chịu, làm bực mình
    (thơ ca) mạnh mẽ, có khí lực

    Oxford

    Adj.

    (nervier, nerviest) 1 nervous; easily excited ordisturbed.
    US bold, impudent.
    Archaic sinewy, strong.
    Nervily adv. nerviness n.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X