• Dearth

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 18:00, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /də:θ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự thiếu, sự khan hiếm
    a dearth of workmen
    sự thiếu nhân công
    Sự đói kém
    in time of dearth
    trong thời kỳ đói kém

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    thiếu thốn

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Scarcity, want, need, lack, deficiency, sparseness orsparsity, scantiness, insufficiency, inadequacy, shortage,paucity, exiguity, poverty, exiguousness; absence: There is adearth of major roles for black actors.

    Oxford

    N.
    Scarcity or lack, esp. of food. [ME, formed as DEAR]

    Tham khảo chung

    • dearth : National Weather Service
    • dearth : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X