• Soreness

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 18:12, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´sɔ:nis/

    Thông dụng

    Danh từ
    Sự nghiêm trọng; tình trạng rất lớn, tình trạng rất nhiều
    the soreness of his skin
    sự đau nhức ở da của nó

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X