• Feeler

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 20:01, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´fi:lə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người sờ, người bắt mạch; người nhạy cảm
    (động vật học) râu (mèo...); râu sờ, xúc tu; tua
    (quân sự) người do thám, người thăm dò
    Lời thăm dò, lời ướm ý
    feeler gauge
    dụng cụ đo khe hở

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    chốt căn

    Hóa học & vật liệu

    phần tử nhạy
    Tham khảo

    Toán & tin

    cái thu biến

    Xây dựng

    que thăm dò
    thước thăm dò

    Kỹ thuật chung

    cái cảm
    compa đo
    đầu dò
    thước cặp

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Antenna, tentacle, palp, sensor: Those moths have long,feathery feelers.
    Overture, hint, suggestion, foretaste,probe, tester, sensor: The questionnaire is a feeler put out totest public opinion.

    Oxford

    N.
    An organ in certain animals for testing things by touch orfor searching for food.
    A tentative proposal or suggestion,esp. to elicit a response (put out feelers).
    A person orthing that feels.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X