• Frisky

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 00:22, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´friski/

    Thông dụng

    Tính từ

    Nghịch ngợm; hay nô đùa

    Chuyên ngành

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.
    Lively, frolicsome, rollicking, playful, active, animated,(high-)spirited, coltish: Tell Frances to calm down - she'sgetting a bit too frisky.

    Oxford

    Adj.
    (friskier, friskiest) lively, playful.
    Friskily adv.friskiness n.

    Tham khảo chung

    • frisky : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X