• (Khác biệt giữa các bản)
    (thêm nghĩa)
    Hiện nay (02:59, ngày 28 tháng 11 năm 2008) (Sửa) (undo)
    (sửa lỗi)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    '''Chữ đậm'''===['''<font color='red'> きゅうじょ </font>'''] ===
    +
    ===['''<font color='red'> きゅうじょ </font>'''] ===
    ==== n ====
    ==== n ====
    ===== sự cứu trợ/sự cứu giúp/sự cứu hộ/sự cứu viện/cứu trợ/cứu giúp/cứu hộ/cứu viện/công tác cứu hộ =====
    ===== sự cứu trợ/sự cứu giúp/sự cứu hộ/sự cứu viện/cứu trợ/cứu giúp/cứu hộ/cứu viện/công tác cứu hộ =====
    Dòng 5: Dòng 5:
    :: 山岳救助: Cứu trợ cho vùng đồi núi
    :: 山岳救助: Cứu trợ cho vùng đồi núi
    :: 水難救助: cứu trợ những nạn nhân lũ lụt
    :: 水難救助: cứu trợ những nạn nhân lũ lụt
    -
    :: 生命救助に協力するために献血する: Hiến máu để hợp tác giúp đỡ bệnh nhâ
    +
    :: 生命救助に協力するために献血する: Hiến máu để hợp tác giúp đỡ bệnh nhân
    -
    救助隊:đội cứu hộ
    +

    Hiện nay

    [ きゅうじょ ]

    n

    sự cứu trợ/sự cứu giúp/sự cứu hộ/sự cứu viện/cứu trợ/cứu giúp/cứu hộ/cứu viện/công tác cứu hộ
    海水浴場で救助が必要となる主な原因は離岸流だ: những đợt sóng rút đi là nguyên nhân chính cần có công tác cứu hộ tại khu vực tắm nước biển
    山岳救助: Cứu trợ cho vùng đồi núi
    水難救助: cứu trợ những nạn nhân lũ lụt
    生命救助に協力するために献血する: Hiến máu để hợp tác giúp đỡ bệnh nhân

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X