• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác tutelar =====Như tutelar===== ==Từ điển Oxford== ===Adj.=== =====(also tutelar) 1 a serving as guardian. b relating to aguar...)
    Hiện nay (06:33, ngày 4 tháng 3 năm 2013) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´tju:tiləri</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Cách viết khác [[tutelar]]
    Cách viết khác [[tutelar]]
    - 
    =====Như tutelar=====
    =====Như tutelar=====
     +
    =====Tutelary god: thành hoàng (được thờ tại các đình làng)=====
    -
    == Oxford==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    ===Adj.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====(also tutelar) 1 a serving as guardian. b relating to aguardian (tutelary authority).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Giving protection (tutelarysaint). [LL tutelaris, L -arius f. tutela: see TUTELAGE]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /´tju:tiləri/

    Thông dụng

    Cách viết khác tutelar

    Như tutelar
    Tutelary god: thành hoàng (được thờ tại các đình làng)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X