• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác ionisation ===Danh từ=== =====(vật lý) sự ion hoá===== =====Độ ion hoá===== == Từ điển Hóa học & vật liệu=...)
    Hiện nay (09:45, ngày 7 tháng 2 năm 2012) (Sửa) (undo)
    n (Thêm nghĩa địa chất)
     
    (3 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸aiənai´zeiʃən</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Cách viết khác [[ionisation]]
    Cách viết khác [[ionisation]]
    - 
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====(vật lý) sự ion hoá=====
    =====(vật lý) sự ion hoá=====
    - 
    =====Độ ion hoá=====
    =====Độ ion hoá=====
    -
     
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    == Hóa học & vật liệu==
    +
    ===Toán & tin===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====(vật lý ) sự iôn hoá=====
    -
    =====hiện tượng ion hóa=====
    +
    === Hóa học & vật liệu===
    -
     
    +
    =====hiện tượng ion hóa=====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    === Điện===
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=ionization ionization] : Chlorine Online
    +
    =====sự Ion hóa=====
    -
     
    +
    -
    == Điện==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====sự Ion hóa=====
    +
    -
     
    +
    ''Giải thích VN'': Một nguyên tử được gọi là bị ion hóa khi nó mất đi hoặc thu vào một hay nhiều điện tử.
    ''Giải thích VN'': Một nguyên tử được gọi là bị ion hóa khi nó mất đi hoặc thu vào một hay nhiều điện tử.
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====sự iôn hóa=====
     +
    ===Địa chất===
     +
    ===== sự ion hóa=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Điện]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====sự iôn hóa=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====(also -isation) the process of producing ions as a result ofsolvation, heat, radiation, etc.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Ionization chamber aninstrument for detecting ionizing radiation.=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /¸aiənai´zeiʃən/

    Thông dụng

    Cách viết khác ionisation

    Danh từ

    (vật lý) sự ion hoá
    Độ ion hoá

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (vật lý ) sự iôn hoá

    Hóa học & vật liệu

    hiện tượng ion hóa

    Điện

    sự Ion hóa

    Giải thích VN: Một nguyên tử được gọi là bị ion hóa khi nó mất đi hoặc thu vào một hay nhiều điện tử.

    Kỹ thuật chung

    sự iôn hóa

    Địa chất

    sự ion hóa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X