-
(Khác biệt giữa các bản)
(3 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">kæ´seiʃən</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- =====(pháp lý) sự huỷ bỏ==========(pháp lý) sự huỷ bỏ=====::[[court]] [[of]] [[cassation]]::[[court]] [[of]] [[cassation]]::toà phá án::toà phá án+ =====(pháp lý) giám đốc thẩm=====+ ::Article 272.- Nature of cassation procedures- == Oxford==+ ::Cassation mean the review of a legally valid judgment or decision which is protested against because of serious law violations detected in the handling of the case.- ===N.===+ ::Điều 272. Tính chất của giám đốc thẩm- =====Mus.an informal instrumental composition of the 18th c.,similar to a divertimento and orig. often for outdoorperformance. [It. cassazione]=====+ ::Giám đốc thẩm là xét lại bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị vì phát hiện có vi phạm pháp luật nghiêm trọng trong việc xử lý vụ án.- [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]]+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]Hiện nay
Thông dụng
Danh từ
(pháp lý) giám đốc thẩm
- Article 272.- Nature of cassation procedures
- Cassation mean the review of a legally valid judgment or decision which is protested against because of serious law violations detected in the handling of the case.
- Điều 272. Tính chất của giám đốc thẩm
- Giám đốc thẩm là xét lại bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị vì phát hiện có vi phạm pháp luật nghiêm trọng trong việc xử lý vụ án.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
