• (Khác biệt giữa các bản)
    (Undo revision 36802 by 125.212.178.210 (Talk))
    Hiện nay (11:07, ngày 5 tháng 3 năm 2008) (Sửa) (undo)
    (Undo revision 36802 by 125.212.178.210 (Talk))
     

    Hiện nay

    Danh từ

    cây nhỡ, cành mềm rủ xuống, lá hình ngọn giáo có răng cưa nhỏ, thường trồng làm cảnh ở ven hồ
    lá liễu
    Đồng nghĩa: dương liễu
    (Từ cũ, Văn chương) cây liễu; dùng để ví người phụ nữ (hàm ý mảnh dẻ, yếu ớt)
    vóc liễu hao gầy
    "Nặng lòng xót liễu, vì hoa, Trẻ thơ đã biết đâu mà dám thưa!" (TKiều)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X