-
(Khác biệt giữa các bản)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">´la:nsə</font>'''/==========/'''<font color="red">´la:nsə</font>'''/=====- ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- =====Kỵ binh đánh giáo, kỵ binh đánh thương==========Kỵ binh đánh giáo, kỵ binh đánh thương=====- =====( số nhiều) điệu vũ bốn người (ở Anh); nhạc cho vũ điệu bốn người (ở Anh)==========( số nhiều) điệu vũ bốn người (ở Anh); nhạc cho vũ điệu bốn người (ở Anh)=====- == Oxford==+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]- ===N.===+ - + - =====Hist. a soldier of a cavalry regiment armed with lances.2 (in pl.) a a quadrille for 8 or 16 pairs. b the music forthis. [F lancier (as LANCE)]=====+ - + - == Tham khảo chung ==+ - + - *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=lancer lancer] : National Weather Service+ - *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=lancer lancer] : Corporateinformation+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]+ Hiện nay
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
