• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (08:50, ngày 9 tháng 1 năm 2012) (Sửa) (undo)
    n (Thêm nghĩa địa chất)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    =====/'''<font color="red">g&#230;&#951;</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">g&#230;&#951;</font>'''/=====
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====Đất phế bỏ sau khi đã sàng lọc để lấy quặng=====
    =====Đất phế bỏ sau khi đã sàng lọc để lấy quặng=====
    - 
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    =====đá mạch=====
    =====đá mạch=====
    -
    === Oxford===
    +
    ===Địa chất===
    -
    =====N.=====
    +
    =====đá mạch =====
    -
    =====Valueless earth etc. in which ore is found. [F f. G Ganglode = GANG(1)]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=gangue gangue] : Corporateinformation
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /gæη/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đất phế bỏ sau khi đã sàng lọc để lấy quặng

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    đá mạch

    Địa chất

    đá mạch

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X