• (Khác biệt giữa các bản)
    (l)
    Hiện nay (10:26, ngày 23 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">ˈlīkən</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">ˈlīkən</font>'''/=====
    - 
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====(sinh vật học) địa y=====
    =====(sinh vật học) địa y=====
    - 
    == Hóa học & vật liệu==
    == Hóa học & vật liệu==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
     
    =====tạo=====
    =====tạo=====
    - 
    -
    === Nguồn khác ===
     
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=lichen lichen] : Chlorine Online
     
    - 
    == Y học==
    == Y học==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
     
    =====địa y=====
    =====địa y=====
    - 
    =====lệnh đài tiễn (loài bệnh da có những tổn thương cứng, tròn ở gần nhau)=====
    =====lệnh đài tiễn (loài bệnh da có những tổn thương cứng, tròn ở gần nhau)=====
    -
    == Oxford==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Y học]]
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Any plant organism of the group Lichenes, composed of afungus and an alga in symbiotic association, usu. of green,grey, or yellow tint and growing on and colouring rocks,tree-trunks, roofs, walls, etc.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Any of several types of skindisease in which small round hard lesions occur close together.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Lichened adj. (in sense 1). lichenology n. (in sense 1).lichenous adj. (in sense 2). [L f. Gk leikhen]=====
    +
    -
     
    +
    -
    [[Thể_loại:Thông dụng]]
    +
    -
    [[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]]
    +
    -
    [[Thể_loại:Y học]]
    +

    Hiện nay

    /ˈlīkən/

    Thông dụng

    Danh từ

    (sinh vật học) địa y

    Hóa học & vật liệu

    tạo

    Y học

    địa y
    lệnh đài tiễn (loài bệnh da có những tổn thương cứng, tròn ở gần nhau)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X