-
(Khác biệt giữa các bản)(ngoại động từ)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/==========/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/====={{Phiên âm}}{{Phiên âm}}- <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->- ==Thông dụng====Thông dụng==Cách viết khác [[authorize]]Cách viết khác [[authorize]]- =====Như authorize==========Như authorize=====- ===hình thái từ======hình thái từ===*V_ed : [[authorised]]*V_ed : [[authorised]]- ngoại động từ+ - cho quyền, uỷ quyền, cho phép+ [[Thể_loại:Thông dụng]]- to authorize someone ro do something+ - cho quyền ai được làm việc gì+ - là căn cứ, là cái cớ chính đáng+ - his conduct did authorize your suspicion+ - tư cách của hắn thật là đúng là cái cớ để cho anh nghi ngờ+ Hiện nay
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
