• (Khác biệt giữa các bản)
    (ngoại động từ)
    Hiện nay (23:42, ngày 20 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    {{Phiên âm}}
    {{Phiên âm}}
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Cách viết khác [[authorize]]
    Cách viết khác [[authorize]]
    - 
    =====Như authorize=====
    =====Như authorize=====
    - 
    ===hình thái từ===
    ===hình thái từ===
    *V_ed : [[authorised]]
    *V_ed : [[authorised]]
    -
    ngoại động từ
    +
     
    -
    cho quyền, uỷ quyền, cho phép
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]]
    -
    to authorize someone ro do something
    +
    -
    cho quyền ai được làm việc gì
    +
    -
    là căn cứ, là cái cớ chính đáng
    +
    -
    his conduct did authorize your suspicion
    +
    -
    tư cách của hắn thật là đúng là cái cớ để cho anh nghi ngờ
    +

    Hiện nay

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác authorize

    Như authorize

    hình thái từ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X