-
(Khác biệt giữa các bản)(Phiên âm, giải nghĩa, ví dụ)(sua)
(3 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - <nowiki>/prû"zî:v $ -î:rv/</nowiki>+ #redirect [[Preserve]]- + - Bảo vệ, bảo tồn, duy trì, bảo quản.+ - We must encourage the planting of new trees and preserve our existing woodlands.+ - Chúng ta phải khuyến khích việc trồng mới cây rừng và bảo vệ những cánh rừng đã có.+ - + - the responsibility of the police to preserve the peace+ - trách nhiệm của cảnh sát là đảm bảo trật tự trị an+ - + - black olives preserved in brine+ - ô liu đen được bảo quản trong nước muối+ Hiện nay
- redirect Preserve
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
