• (Khác biệt giữa các bản)
    (bản quyền)
    Hiện nay (02:56, ngày 12 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
    (sua)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    '''Bảo vệ, bảo tồn, duy trì, bảo quản.'''
    +
    #redirect [[Preserve]]
    -
     
    +
    -
    ''We must encourage the planting of new trees and preserve our existing woodlands.''
    +
    -
    Chúng ta phải khuyến khích việc trồng mới cây rừng và bảo vệ những cánh rừng đã có.
    +
    -
     
    +
    -
    ''the responsibility of the police to preserve the peace''
    +
    -
    trách nhiệm của cảnh sát là đảm bảo trật tự trị an
    +
    -
     
    +
    -
    ''black olives preserved in brine''
    +
    -
    ô liu đen được bảo quản trong nước muối
    +
    -
     
    +
    -
    <Theo Longman Dictionary of Contemporary English, © Pearson Education Limited 2005>
    +

    Hiện nay

    1. redirect Preserve

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X