• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ .rewrote, .rewritten=== =====Viết lại, chép lại (dưới dạng khác, theo một phong cách khác)===== ::'ri:rait ::d...)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 15: Dòng 15:
    =====Cái được viết lại=====
    =====Cái được viết lại=====
     +
    ===hình thái từ===
     +
    * past : [[rewrote]]
     +
    * PP : [[rewritten]]
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==

    16:16, ngày 8 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ .rewrote, .rewritten

    Viết lại, chép lại (dưới dạng khác, theo một phong cách khác)
    'ri:rait
    danh từ
    Cái được viết lại

    hình thái từ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    ghi lại

    Oxford

    V. & n.

    V.tr. (past rewrote; past part. rewritten) writeagain or differently.
    N.
    The act or an instance ofrewriting.
    A thing rewritten.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X