• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Vật phụ thuộc; người phụ thuộc===== ==Từ điển Oxford== ===Adj. & n.=== =====Adj. (usu. foll. by to) attached in a s...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ə´pendənt</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 6:
    =====Vật phụ thuộc; người phụ thuộc=====
    =====Vật phụ thuộc; người phụ thuộc=====
    -
    == Oxford==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Adj. & n.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Oxford===
     +
    =====Adj. & n.=====
    =====Adj. (usu. foll. by to) attached in a subordinatecapacity.=====
    =====Adj. (usu. foll. by to) attached in a subordinatecapacity.=====
    =====N. an appendant person or thing. [OF apendant f.apendre formed as APPEND, -ANT]=====
    =====N. an appendant person or thing. [OF apendant f.apendre formed as APPEND, -ANT]=====
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]]

    19:09, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /ə´pendənt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vật phụ thuộc; người phụ thuộc

    Chuyên ngành

    Oxford

    Adj. & n.
    Adj. (usu. foll. by to) attached in a subordinatecapacity.
    N. an appendant person or thing. [OF apendant f.apendre formed as APPEND, -ANT]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X