• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Không cần thiết, không mong muốn, thừa===== =====Quá mức cần thiết, thái quá (chi ti...)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xi)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">ʌn'nesisəri</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    09:49, ngày 31 tháng 12 năm 2007

    /ʌn'nesisəri/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không cần thiết, không mong muốn, thừa
    Quá mức cần thiết, thái quá (chi tiêu tiền bạc..)
    Vu vơ, không có lý do, vô cớ (nhận xét..)

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    không cần thiết

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bất cần

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Unneeded, needless, unrequired, dispensable, disposable,expendable, unwanted, surplus, superfluous, supererogatory,inessential, unessential, non-essential: The children wereasleep, so we asked the workmen to avoid making any unnecessarynoise.

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj.
    Not necessary.
    More than is necessary(with unnecessary care).
    N. (pl. -ies) (usu. in pl.) anunnecessary thing.
    Unnecessarily adv. unnecessariness n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X