• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(giải phẫu) trong tĩnh mạch===== == Từ điển Y học== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====trong tĩnh mạch===== ==Từ ...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸intrə´vi:nəs</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 6:
    =====(giải phẫu) trong tĩnh mạch=====
    =====(giải phẫu) trong tĩnh mạch=====
    -
    == Y học==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====trong tĩnh mạch=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Oxford==
    +
    === Y học===
    -
    ===Adj.===
    +
    =====trong tĩnh mạch=====
    -
     
    +
    === Oxford===
     +
    =====Adj.=====
    =====In or into a vein or veins.=====
    =====In or into a vein or veins.=====

    20:09, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /¸intrə´vi:nəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    (giải phẫu) trong tĩnh mạch

    Chuyên ngành

    Y học

    trong tĩnh mạch

    Oxford

    Adj.
    In or into a vein or veins.
    Intravenously adv. [INTRA-+ L vena vein]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X