• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Tai hại, thảm khốc===== =====Bất hạnh===== == Từ điển Xây dựng== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====ác liệt=====...)
    (thêm phiên âm)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">di'zɑ:strəs</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    01:55, ngày 7 tháng 12 năm 2008

    /di'zɑ:strəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Tai hại, thảm khốc
    Bất hạnh

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    ác liệt
    tai họa

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Calamitous, catastrophic, cataclysmic, tragic,destructive, ruinous, devastating, appalling, harrowing, awful,terrible, dire, horrendous, horrible, horrifying, dreadful,fatal: There has been a disastrous earthquake which killedthousands.
    Awful, terrible, unlucky, unfortunate,detrimental, grievous, harmful: The postal strike has haddisastrous effects on the mail-order business.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X