• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(âm nhạc) âm sắc (phẩm chất đặc trưng về âm thanh của một giọng hát, nói hoặc của một nhạc cụ)===== ...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">tæmbr</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 6:
    =====(âm nhạc) âm sắc (phẩm chất đặc trưng về âm thanh của một giọng hát, nói hoặc của một nhạc cụ)=====
    =====(âm nhạc) âm sắc (phẩm chất đặc trưng về âm thanh của một giọng hát, nói hoặc của một nhạc cụ)=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====âm sắc=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    ===N.===
    +
    =====âm sắc=====
    -
     
    +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
     +
    =====N.=====
    =====Tone (colour or quality), tonality, colour, resonance:Kurt's voice has a rich, full timbre.=====
    =====Tone (colour or quality), tonality, colour, resonance:Kurt's voice has a rich, full timbre.=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====The distinctive character of a musical sound or voice apartfrom its pitch and intensity. [F f. Rmc f. med.Gk timbanon f.Gk tumpanon drum]=====
    =====The distinctive character of a musical sound or voice apartfrom its pitch and intensity. [F f. Rmc f. med.Gk timbanon f.Gk tumpanon drum]=====

    21:36, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /tæmbr/

    Thông dụng

    Danh từ

    (âm nhạc) âm sắc (phẩm chất đặc trưng về âm thanh của một giọng hát, nói hoặc của một nhạc cụ)

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    âm sắc

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Tone (colour or quality), tonality, colour, resonance:Kurt's voice has a rich, full timbre.

    Oxford

    N.
    The distinctive character of a musical sound or voice apartfrom its pitch and intensity. [F f. Rmc f. med.Gk timbanon f.Gk tumpanon drum]

    Tham khảo chung

    • timbre : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X