• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Tự ý thêm từ vào (một văn kiện...); tự ý thêm (từ) vào một văn kiện...===== =====(toán học) nộ...)
    (→Từ điển thông dụng)
    Dòng 16: Dòng 16:
    =====Tự ý thêm từ vào một văn kiện=====
    =====Tự ý thêm từ vào một văn kiện=====
     +
    ===hình thái từ===
     +
    *V-ing: [[Interpolating]]
     +
    *V-ed: [[Interpolated]]
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==

    03:38, ngày 12 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Tự ý thêm từ vào (một văn kiện...); tự ý thêm (từ) vào một văn kiện...
    (toán học) nội suy

    Nội động từ

    Tự ý thêm từ vào một văn kiện

    hình thái từ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    nội suy

    Oxford

    V.tr.

    A insert (words) in a book etc., esp. to give falseimpressions as to its date etc. b make such insertions in (abook etc.).
    Interject (a remark) in a conversation.
    Estimate (values) from known ones in the same range.
    Interpolation n. interpolative adj. interpolator n. [Linterpolare furbish up (as INTER-, polire POLISH(1))]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X