-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== Xem urgent Category:Từ điển thông dụng)(từ mới)
Dòng 9: Dòng 9: ==Thông dụng====Thông dụng==Xem [[urgent]]Xem [[urgent]]- [[Category:Thông dụng]]+ khẩn trương, cấp bách, yêu cầu.+ ex: an ~ meeting cuộc họp khẩn.+ *It was ~ that she (should) talk it over with him.+ *He was ~ with her for [to give] the details.+ + [[Thể_loại:Thông dụng]]00:59, ngày 4 tháng 11 năm 2008
Thông dụng
Xem urgent khẩn trương, cấp bách, yêu cầu. ex: an ~ meeting cuộc họp khẩn.
- It was ~ that she (should) talk it over with him.
- He was ~ with her for [to give] the details.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
