• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Tự phụ, quá tự tin, kiêu ngạo, quá táo bạo (hành động không có quyền hạn cần thiết)===== ==Từ điển ...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">pri´zʌmptʃuəs</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 6:
    =====Tự phụ, quá tự tin, kiêu ngạo, quá táo bạo (hành động không có quyền hạn cần thiết)=====
    =====Tự phụ, quá tự tin, kiêu ngạo, quá táo bạo (hành động không có quyền hạn cần thiết)=====
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Adj.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
     +
    =====Adj.=====
    =====Arrogant, proud, prideful, audacious, bold, brazen, saucy,impudent, impertinent, insolent, temerarious, brash,overconfident, overweening, forward, presuming, immodest,egotistical, Colloq pushy, cheeky, too big for one's boots, Brituppish: He is presumptuous enough to think he can do no wrong.=====
    =====Arrogant, proud, prideful, audacious, bold, brazen, saucy,impudent, impertinent, insolent, temerarious, brash,overconfident, overweening, forward, presuming, immodest,egotistical, Colloq pushy, cheeky, too big for one's boots, Brituppish: He is presumptuous enough to think he can do no wrong.=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====Adj.=====
    -
    ===Adj.===
    +
    -
     
    +
    =====Unduly or overbearingly confident and presuming.=====
    =====Unduly or overbearingly confident and presuming.=====

    21:08, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /pri´zʌmptʃuəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Tự phụ, quá tự tin, kiêu ngạo, quá táo bạo (hành động không có quyền hạn cần thiết)

    Chuyên ngành

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.
    Arrogant, proud, prideful, audacious, bold, brazen, saucy,impudent, impertinent, insolent, temerarious, brash,overconfident, overweening, forward, presuming, immodest,egotistical, Colloq pushy, cheeky, too big for one's boots, Brituppish: He is presumptuous enough to think he can do no wrong.

    Oxford

    Adj.
    Unduly or overbearingly confident and presuming.
    Presumptuously adv. presumptuousness n. [ME f. OFpresumptueux f. LL praesumptuosus, -tiosus (as PRESUME)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X