• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Tình trạng con trưởng, sự thể là con trưởng===== =====(pháp lý) chế độ con trai trưởng thừa kế, quyền tr...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸praimou´dʒenitʃə</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 14: Dòng 8:
    =====(pháp lý) chế độ con trai trưởng thừa kế, quyền trưởng nam (như) right of primogeniture=====
    =====(pháp lý) chế độ con trai trưởng thừa kế, quyền trưởng nam (như) right of primogeniture=====
    -
    == Oxford==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===N.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Oxford===
     +
    =====N.=====
    =====The fact or condition of being the first-born child.=====
    =====The fact or condition of being the first-born child.=====

    21:13, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /¸praimou´dʒenitʃə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tình trạng con trưởng, sự thể là con trưởng
    (pháp lý) chế độ con trai trưởng thừa kế, quyền trưởng nam (như) right of primogeniture

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    The fact or condition of being the first-born child.
    (in full right of primogeniture) the right of successionbelonging to the first-born, esp. the feudal rule by which thewhole real estate of an intestate passes to the eldest son.
    Primogenital adj. primogenitary adj. [med.L primogenitura f.L primo first + genitura f. gignere genit- beget]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X