• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Có thể dự đoán, có thể khẳng định trước===== ===Danh từ=== =====(triết học) điều có thể dự đoán, đ...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´predikəbl</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 15: Dòng 9:
    =====(triết học) điều có thể dự đoán, điều có thể khẳng định trước=====
    =====(triết học) điều có thể dự đoán, điều có thể khẳng định trước=====
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====khả vị=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Oxford==
    +
    === Toán & tin ===
    -
    ===Adj. & n.===
    +
    =====khả vị=====
    -
     
    +
    === Oxford===
     +
    =====Adj. & n.=====
    =====Adj. that may be predicated or affirmed.=====
    =====Adj. that may be predicated or affirmed.=====

    20:56, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´predikəbl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có thể dự đoán, có thể khẳng định trước

    Danh từ

    (triết học) điều có thể dự đoán, điều có thể khẳng định trước

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    khả vị

    Oxford

    Adj. & n.
    Adj. that may be predicated or affirmed.
    N.
    Apredicable thing.
    (in pl.) Logic the five classes to whichpredicates belong: genus, species, difference, property, andaccident.
    Predicability n. [med.L praedicabilis that may beaffirmed (as PREDICATE)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X