• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự ghen ghét; sự hiềm khích; sự thù oán; ác cảm===== =====Mối tức giận, mối hờn ...)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    /dis'pait/
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    14:58, ngày 20 tháng 2 năm 2008

    /dis'pait/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự ghen ghét; sự hiềm khích; sự thù oán; ác cảm
    Mối tức giận, mối hờn giận
    (từ cổ,nghĩa cổ) sự sỉ nhục, sự lăng mạ, sự khinh miệt; lời sỉ nhục, lời lăng mạ
    in despite of
    mặc dù, không kể, bất chấp

    Giới từ

    Dù, mặc dù, không kể, bất chấp
    despite our efforts
    mặc dù những cố gắng của chúng tôi

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Prep.

    In spite of, notwithstanding, undeterred by, regardlessof, in the face or teeth of, in defiance of, withoutconsidering, without thought or consideration or regard for,ignoring: We went sailing despite the fact that gales had beenforecast.

    Oxford

    Prep. & n.

    Prep. in spite of.

    N. archaic or literary 1outrage, injury.

    Malice, hatred (died of mere despite).
    Despite (or in despite) of archaic in spite of.
    Despitefuladj. [ME f. OF despit f. L despectus noun f. despicere (asDESPISE)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X