-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Thận trọng, cẩn thận===== ==Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh== ===Adj.=== =====Wary, heedful, careful, prudent, circu...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´kɔ:ʃəs</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 12: Dòng 6: =====Thận trọng, cẩn thận==========Thận trọng, cẩn thận=====- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ ==Chuyên ngành==- ===Adj.===+ {|align="right"- + | __TOC__+ |}+ === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===+ =====Adj.==========Wary, heedful, careful, prudent, circumspect, watchful,vigilant, alert, circumspect, discreet, guarded: They were verycautious about letting their children go out on their own.==========Wary, heedful, careful, prudent, circumspect, watchful,vigilant, alert, circumspect, discreet, guarded: They were verycautious about letting their children go out on their own.=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====Adj.=====- ===Adj.===+ - + =====Careful, prudent; attentive to safety.==========Careful, prudent; attentive to safety.=====22:26, ngày 7 tháng 7 năm 2008
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
