-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== ===Nội động từ=== =====(thực vật học) mọc nhánh; đâm nhánh, phân ra thành nhiều nhánh===== =====Phân ra thành nhiều chi nhánh ...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´ræmi¸fai</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 19: Dòng 13: ::ngân hàng nhà nước mở rộng thêm nhiều chi nhánh ra khắp nước::ngân hàng nhà nước mở rộng thêm nhiều chi nhánh ra khắp nước- ==Kỹ thuật chung==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Kỹ thuật chung ========phân nhánh==========phân nhánh=====- =====rẽ nhánh=====+ =====rẽ nhánh=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====(-ies, -ied) 1 intr. form branches or subdivisions oroffshoots, branch out.==========(-ies, -ied) 1 intr. form branches or subdivisions oroffshoots, branch out.==========Tr. (usu. in passive) cause to branchout; arrange in a branching manner. [F ramifier f. med.Lramificare f. L ramus branch]==========Tr. (usu. in passive) cause to branchout; arrange in a branching manner. [F ramifier f. med.Lramificare f. L ramus branch]=====[[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]19:50, ngày 7 tháng 7 năm 2008
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
