-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Tư thế, dáng điệu, đặc điểm; dáng bộ (cách đứng, đi, ngồi..)===== =====Thái độ...)
Dòng 23: Dòng 23: ===Nội động từ======Nội động từ===- =====Lấy dáng, làm điệu bộ,làmdáng=====+ =====Lấy dáng, làm điệu bộ, jgfdsjydjhfjhfukkglàm dáng======= Kỹ thuật chung ==== Kỹ thuật chung ==10:52, ngày 16 tháng 6 năm 2008
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Pose, position, attitude, stance, appearance, carriage:She stood there in a defiant posture, with arms akimbo.
Position, condition, situation, state, disposition; arrangement,organization, layout, array, format: The government adopted aconciliatory posture in the matter.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
