-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác pulse ===Nội động từ=== =====Nở ra co lại theo nhịp, đập nhanh (tim...)===== =====Đập, dao động, rung động...)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 17: Dòng 17: =====Bị rung động, rộn ràng (một cảm xúc..)==========Bị rung động, rộn ràng (một cảm xúc..)=====+ ===hình thái từ===+ *V-ing: [[pulsating]]+ *V-ed: [[pulsated]]== Y học==== Y học==14:01, ngày 8 tháng 12 năm 2007
Tham khảo chung
- pulsate : National Weather Service
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
