• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(sinh vật học) địa y===== == Từ điển Hóa học & vật liệu== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====tạo===== === Nguồ...)
    (phien am)
    Dòng 9: Dòng 9:
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    -
     
    +
    ˈlīkən
    =====(sinh vật học) địa y=====
    =====(sinh vật học) địa y=====
     +
    == Hóa học & vật liệu==
    == Hóa học & vật liệu==

    16:57, ngày 24 tháng 9 năm 2008

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    ˈlīkən

    (sinh vật học) địa y

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    tạo

    Nguồn khác

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    địa y
    lệnh đài tiễn (loài bệnh da có những tổn thương cứng, tròn ở gần nhau)

    Oxford

    N.

    Any plant organism of the group Lichenes, composed of afungus and an alga in symbiotic association, usu. of green,grey, or yellow tint and growing on and colouring rocks,tree-trunks, roofs, walls, etc.
    Any of several types of skindisease in which small round hard lesions occur close together.
    Lichened adj. (in sense 1). lichenology n. (in sense 1).lichenous adj. (in sense 2). [L f. Gk leikhen]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X