-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(thiên văn học) điểm gần trái đất (trên quỹ đạo của mặt trăng), cận điểm===== == Từ điển Kỹ thuậ...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´peri¸dʒi:</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 12: Dòng 6: =====(thiên văn học) điểm gần trái đất (trên quỹ đạo của mặt trăng), cận điểm==========(thiên văn học) điểm gần trái đất (trên quỹ đạo của mặt trăng), cận điểm=====- ==Kỹ thuật chung==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====điểm cận địa=====+ | __TOC__- + |}- == Oxford==+ === Kỹ thuật chung ===- ===N.===+ =====điểm cận địa=====- + === Oxford===+ =====N.==========The point in a celestial body's orbit where it is nearestthe earth (opp. APOGEE).==========The point in a celestial body's orbit where it is nearestthe earth (opp. APOGEE).==========Perigean adj. [F p‚rig‚e f. mod.Lf. Gk perigeion round the earth (as PERI-, ge earth)]==========Perigean adj. [F p‚rig‚e f. mod.Lf. Gk perigeion round the earth (as PERI-, ge earth)]=====[[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]19:15, ngày 7 tháng 7 năm 2008
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
