• (Khác biệt giữa các bản)
    (→hình thái từ)
    (→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">kə'pitəlaiz</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->

    00:59, ngày 10 tháng 6 năm 2008

    /kə'pitəlaiz/

    Thông dụng

    Cách viết khác capitalise

    Ngoại động từ

    Tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn
    Viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa
    (nghĩa bóng) lợi dụng

    hình thái từ

    Toán & tin

    ==chữ viết có dạng: Viết Hoa Chữ Cái Đầu Tiên Của Từ Trong Câu

    Nghĩa chuyên ngành

    viết bằng chữ hoa

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    viết hoa

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    cấp vốn
    chuyển thành vốn
    cung cấp vốn
    dùng làm vốn
    tài trợ
    vốn hóa

    Nguồn khác

    Oxford

    V.

    (also -ise) 1 tr. a convert into or provide with capital.b calculate or realize the present value of an income. c reckon(the value of an asset) by setting future benefits against thecost of maintenance.
    Tr. a write (a letter of the alphabet)as a capital. b begin (a word) with a capital letter.
    Intr.(foll. by on) use to one's advantage; profit from.
    Capitalization n. [F capitaliser (as CAPITAL(1))]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X