• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">'spekl</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    08:05, ngày 20 tháng 5 năm 2008

    /'spekl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vết lốm đốm (trên da, lông..)

    Ngoại động từ

    Làm lốm đốm

    Dệt may

    Nghĩa chuyên ngành

    hoa văn nền
    tạo đốm

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đốm
    đốm nhỏ
    vết
    vết nhỏ

    Oxford

    N. & v.

    N. a small spot, mark, or stain, esp. in quantity onthe skin, a bird's egg, etc.
    V.tr. (esp. as speckled adj.)mark with speckles or patches. [ME f. MDu. spekkel]

    Tham khảo chung

    Y Sinh

    Nghĩa chuyên nghành

    vết lốm đốm trên ảnh, một dạng nhiễu trên ảnh

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X