• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">'klistrɔn</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">'klistrɔn</font>'''/=====
    Dòng 13: Dòng 9:
    ::klytron phản xạ
    ::klytron phản xạ
    -
    == Điện==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Điện===
    =====đèn klystron=====
    =====đèn klystron=====
    ''Giải thích VN'': Đèn làm việc ở tần số cao gồm có một âm cưc, lưới, hốc cộng hưởng với các lưới tạo chùm và một phiến dội điện tử.
    ''Giải thích VN'': Đèn làm việc ở tần số cao gồm có một âm cưc, lưới, hốc cộng hưởng với các lưới tạo chùm và một phiến dội điện tử.
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====An electron tube that generates or amplifies microwaves byvelocity modulation. [Gk kluzo klus- wash over]=====
    =====An electron tube that generates or amplifies microwaves byvelocity modulation. [Gk kluzo klus- wash over]=====
    Dòng 30: Dòng 27:
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=klystron klystron] : Corporateinformation
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=klystron klystron] : Corporateinformation
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Điện]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Điện]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    -
     
    +
    ===Y Sinh===
    -
    ==Y Sinh==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====klystron=====
    =====klystron=====
    [[Category:Y Sinh]]
    [[Category:Y Sinh]]

    21:11, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /'klistrɔn/

    Thông dụng

    Danh từ

    (vật lý) klytron
    reflex klystron
    klytron phản xạ

    Chuyên ngành

    Điện

    đèn klystron

    Giải thích VN: Đèn làm việc ở tần số cao gồm có một âm cưc, lưới, hốc cộng hưởng với các lưới tạo chùm và một phiến dội điện tử.

    Oxford

    N.
    An electron tube that generates or amplifies microwaves byvelocity modulation. [Gk kluzo klus- wash over]

    Tham khảo chung

    Y Sinh

    klystron

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X