• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ===['''<font color='red'> 通信簿 </font>'''] === ====/'''<font color='blue'> THÔNG TÍN BỘ </font>'''/ ==== ==== n ==== ===== phiếu liên lạc (giữa nhà trường và gia đìn...)
    Hiện nay (13:08, ngày 10 tháng 8 năm 2008) (Sửa) (undo)
    (New page: ===['''<font color='red'> 通信簿 </font>'''] === ====/'''<font color='blue'> THÔNG TÍN BỘ </font>'''/ ==== ==== n ==== ===== phiếu liên lạc (giữa nhà trường và gia đìn...)
     

    Hiện nay

    [ 通信簿 ]

    / THÔNG TÍN BỘ /

    n

    phiếu liên lạc (giữa nhà trường và gia đình học sinh)
    両親はアンの通信簿を見て、彼女をこっぴどくしかった :Khi bố mẹ Ann xem phiếu liên lạc của cô ấy, họ đã thực sự tức giận.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X