• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">´dizi</font>'''/=====
    -
    {{'dizi}}
    +
     
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->

    02:14, ngày 3 tháng 6 năm 2008

    /´dizi/

    Thông dụng

    Tính từ

    Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt
    Cao ngất (làm chóng mặt...)
    Quay tít, xoáy cuộn (làm chóng mặt)

    Ngoại động từ

    Làm hoa mắt, làm chóng mặt

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Giddy, vertiginous, light-headed, faint, dazed,tottering, unsteady, reeling, tipsy, Colloq woozy: I felt dizzyafter going down the helter-skelter.
    Confused, silly, giddy,empty-headed, scatterbrained, muddled, befuddled, flighty,feather-headed, feather-brained, rattle-brained, hare-brained,frivolous: He is dizzy with power.

    Oxford

    Adj. & v.

    Adj. (dizzier, dizziest) 1 a giddy, unsteady. bfeeling confused.
    Causing giddiness (dizzy heights; dizzyspeed).
    V.tr.
    Make dizzy.
    Bewilder.
    Dizzily adv.dizziness n. [OE dysig f. WG]

    Tham khảo chung

    • dizzy : National Weather Service
    • dizzy : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X