-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ, số nhiều wreaths=== =====Vòng hoa; vòng hoa tang===== =====Vành hoa, vành lá, tràng hoa (đội trên đầu hoặc khoác ở c...)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ [ri:θ]- {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ ==Thông dụng====Thông dụng==06:05, ngày 13 tháng 6 năm 2008
[ri:θ]
Oxford
N.
(pl. wreaths) 1 flowers or leaves fastened in a ring esp.as an ornament for a person's head or a building or for layingon a grave etc. as a mark of honour or respect.
A a similarring of soft twisted material such as silk. b Heraldry arepresentation of this below a crest.
(foll. by of) a curl or ring of smoke or cloud.5 a light drifting mass of snow etc. [OE writha f. weak gradeof writhan WRITHE]
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
