• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 10: Dòng 10:
    | __TOC__
    | __TOC__
    |}
    |}
    -
    === Toán & tin ===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====biểu thức tích phân=====
    +
    =====hàm lấy tích phân; [biểu thức, hàm] dưới dấu tích phân=====
    -
    =====hàm lấy tích phân=====
    +
    ::[[exact]] [[integrand]]
     +
    ::hàm lấy tích phân là một vi phân toàn phần
    === Điện lạnh===
    === Điện lạnh===
    =====hàm bị tích (phân)=====
    =====hàm bị tích (phân)=====

    12:41, ngày 25 tháng 2 năm 2009

    /´inti¸grænd/

    Thông dụng

    Danh từ

    (toán học) hàm bị tích

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    hàm lấy tích phân; [biểu thức, hàm] dưới dấu tích phân
    exact integrand
    hàm lấy tích phân là một vi phân toàn phần

    Điện lạnh

    hàm bị tích (phân)

    Oxford

    N.
    Math. a function that is to be integrated. [L integrandusgerundive of integrare: see INTEGRATE]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X