• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 10: Dòng 10:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====(vật lý ) klitroon (đèn điện tử)=====
     +
    {|align="right"
    {|align="right"
    | __TOC__
    | __TOC__
    Dòng 32: Dòng 35:
    [[Category:Y Sinh]]
    [[Category:Y Sinh]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    13:02, ngày 25 tháng 2 năm 2009

    /'klistrɔn/

    Thông dụng

    Danh từ

    (vật lý) klytron
    reflex klystron
    klytron phản xạ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (vật lý ) klitroon (đèn điện tử)

    Điện

    đèn klystron

    Giải thích VN: Đèn làm việc ở tần số cao gồm có một âm cưc, lưới, hốc cộng hưởng với các lưới tạo chùm và một phiến dội điện tử.

    Oxford

    N.
    An electron tube that generates or amplifies microwaves byvelocity modulation. [Gk kluzo klus- wash over]

    Tham khảo chung

    Y Sinh

    klystron

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X