• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 7: Dòng 7:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====(vật lý ) hiện tượng khúc xạ=====
     +
    {|align="right"
    {|align="right"
    | __TOC__
    | __TOC__
    Dòng 28: Dòng 31:
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=refractivity&submit=Search refractivity] : amsglossary
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=refractivity&submit=Search refractivity] : amsglossary
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Y học]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category: Tham khảo chung ]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Y học]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category: Tham khảo chung ]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    17:37, ngày 25 tháng 2 năm 2009

    /¸ri:fræk´tiviti/

    Thông dụng

    Danh từ

    (vật lý) tính khúc xạ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (vật lý ) hiện tượng khúc xạ

    Hóa học & vật liệu

    độ khúc xạ riêng

    Y học

    tính khúc xạ

    Điện tử & viễn thông

    chỉ số khúc xạ

    Điện lạnh

    độ khúc xạ (riêng)

    Kỹ thuật chung

    độ khúc xạ
    hiện tượng khúc xạ

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X