• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (17:09, ngày 22 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    =====/'''<font color="red">'kæθitə(r)</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">'kæθitə(r)</font>'''/=====
    - 
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====Ống thông đường tiểu=====
    =====Ống thông đường tiểu=====
    - 
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    === Y học===
    === Y học===
    =====ống thông, que thăm=====
    =====ống thông, que thăm=====
    -
    === Oxford===
     
    -
    =====N.=====
     
    -
    =====Med. a tube for insertion into a body cavity forintroducing or removing fluid. [LL f. Gk katheter f. kathiemisend down]=====
     
    - 
    -
    == Tham khảo chung ==
     
    - 
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=catheter catheter] : Corporateinformation
     
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=catheter catheter] : Chlorine Online
     
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Y học]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
     
    -
    ===Y Sinh===
     
    -
    =====Ống thông, ống ruột gà=====
     
    -
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Y Sinh]]
    -
    [[Category:Y Sinh]]
    +

    Hiện nay

    /'kæθitə(r)/

    Thông dụng

    Danh từ

    Ống thông đường tiểu

    Chuyên ngành

    Y học

    ống thông, que thăm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X