-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 1: Dòng 1: =====/'''<font color="red">'kæθitə(r)</font>'''/==========/'''<font color="red">'kæθitə(r)</font>'''/=====- - ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- =====Ống thông đường tiểu==========Ống thông đường tiểu=====- ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"- | __TOC__- |}=== Y học====== Y học========ống thông, que thăm==========ống thông, que thăm=====- === Oxford===- =====N.=====- =====Med. a tube for insertion into a body cavity forintroducing or removing fluid. [LL f. Gk katheter f. kathiemisend down]=====- - == Tham khảo chung ==- - *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=catheter catheter] : Corporateinformation- *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=catheter catheter] : Chlorine Online- [[Category:Thông dụng]][[Category:Y học]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]- ===Y Sinh===- =====Ống thông, ống ruột gà=====- + [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Y Sinh]]- [[Category:Y Sinh]]+ Hiện nay
Từ điển: Thông dụng | Y học | Y Sinh
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
