• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 7: Dòng 7:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====số bị phân=====
     +
    {|align="right"
    {|align="right"
    | __TOC__
    | __TOC__
    Dòng 18: Dòng 21:
    =====A quantity to be multiplied by a multiplier. [med.Lmultiplicandus gerundive of L multiplicare (as MULTIPLY)]=====
    =====A quantity to be multiplied by a multiplier. [med.Lmultiplicandus gerundive of L multiplicare (as MULTIPLY)]=====
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    15:29, ngày 25 tháng 2 năm 2009

    /¸mʌltipli´kænd/

    Thông dụng

    Danh từ

    (toán học) số bị nhân

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    số bị phân

    Kỹ thuật chung

    số bị nhân
    multiplicand register
    cái ghi số bị nhân

    Oxford

    N.
    A quantity to be multiplied by a multiplier. [med.Lmultiplicandus gerundive of L multiplicare (as MULTIPLY)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X