• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 5: Dòng 5:
    =====Người tự yêu mình; người quá chú ý chăm sóc đến vẻ đẹp của mình=====
    =====Người tự yêu mình; người quá chú ý chăm sóc đến vẻ đẹp của mình=====
    [[Category:Thông dụng]]
    [[Category:Thông dụng]]
     +
     +
    ===Noun===
     +
    =====inordinate fascination with oneself; excessive self-love; vanity.=====
     +
    =====Psychoanalysis . erotic gratification derived from admiration of one's own physical or mental attributes=====
     +
    : being a normal condition at the infantile level of personality development.
     +
    ===Synonyms===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[egocentric]] , [[egoist]] , [[egomaniac]]

    04:03, ngày 12 tháng 1 năm 2009

    /nɑ:'sisist/

    Thông dụng

    Danh từ
    Người tự yêu mình; người quá chú ý chăm sóc đến vẻ đẹp của mình

    Noun

    inordinate fascination with oneself; excessive self-love; vanity.
    Psychoanalysis . erotic gratification derived from admiration of one's own physical or mental attributes
    being a normal condition at the infantile level of personality development.

    Synonyms

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X