• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (17:03, ngày 23 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 8: Dòng 8:
    =====Người đồng xứ, người đồng hương=====
    =====Người đồng xứ, người đồng hương=====
    -
    ==Chuyên ngành==
     
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    -
    === Oxford===
     
    -
    =====N.=====
     
    -
    =====(pl. -men; fem. countrywoman, pl. -women) 1 a personliving in a rural area.=====
     
    -
    =====A (also fellow-countryman) a personof one''s own country or district. b (often in comb.) a personfrom a specified country or district (north-countryman).=====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
     
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[compatriot]] , [[countrywoman]] , [[fellow citizen]]
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=countryman countryman] : National Weather Service
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /´kʌntrimən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người nông thôn
    Người đồng xứ, người đồng hương

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X