• (Khác biệt giữa các bản)
    (phiên âm)
    (sửa lỗi phiên âm)
    Dòng 4: Dòng 4:
    =====/'''<font color="red">'lænθənəm</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">'lænθənəm</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->

    16:52, ngày 2 tháng 8 năm 2008

    /'lænθənəm/

    Thông dụng

    Danh từ

    (hoá học) lantan

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    nguyên tố hóa học (ký hiệu La)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    lantan

    Oxford

    N.

    Chem. a silvery metallic element of the lanthanide serieswhich occurs naturally and is used in the manufacture of alloys.°Symb.: La. [Gk lanthano escape notice, from having remainedundetected in cerium oxide]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X