• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Để làm cho hoàn hảo; đưa đến chỗ hoàn hảo===== =====(ngôn ngữ học) hoàn thành===== ==Từ điển Oxford== =...)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">pə¸fektiv</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    10:54, ngày 24 tháng 5 năm 2008

    /pə¸fektiv/

    Thông dụng

    Tính từ

    Để làm cho hoàn hảo; đưa đến chỗ hoàn hảo
    (ngôn ngữ học) hoàn thành

    Oxford

    Adj. & n.

    Gram.
    Adj. (of an aspect of a verb etc.)expressing the completion of an action (opp. IMPERFECTIVE).
    N. the perfective aspect or form of a verb. [med.Lperfectivus (as PERFECT)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X